Đèn chiếu sáng đường năng lượng mặt trời 120W ( IoT)
Thông số đèn
| Công suất tương đương | 120W |
| Quang thông | 12000 lm |
| Chất liệu bộ vỏ | 4000K/5000K/6500K |
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP66 |
| Bảo vệ chịu va đập | IK08 |
| Điện áp | 12V/24V |
| Dạng phân bố | Type II (140x60) độ |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 45 độ C |
| Kích thước đèn (DxRxC) | (740 x 300 x 150) mm |
| Kích thước cần đèn | (Ø48 - Ø60) mm |
| Bảo hành | 3 năm |
Tấm pin năng lượng mặt trời (PV)
| Công nghệ | Mono Crystalline |
| Công suất | 18V/170W |
| Tuổi thọ | >20 năm |
| Kích thước (DxRxC) | (1180x770x30)mm |
| Khối lượng | 9 kg |
Pin lưu điện
| Công nghệ | Lithium-Ion (LiFePO4) |
| Dung lượng danh định | 60Ah |
| Điện áp danh định | 12.8V |
| Tuổi thọ | >10 năm |
Thông số module LED
| Chip LED | 3030 LUMILEDS |
| Hiệu suất LED | 200 Lm/W |
| Nhiệt độ màu | 4000K/5000K/6500K |
| Chỉ số hoàn màu (Ra) | >70 |
| Tuổi thọ (L70) | 100.000 giờ |
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 10885-2-1:2015/ IEC 62722-2-1:2014 TCVN 11919-2:2017/IEC 62133-2:2017 TCVN 10886:2015/ IES LM -79-08 TCVN 7722-1:2017/ IEC 60598-1:2014 TCVN 7722-2-3:2019/ IEC 60598-2-3:2011 |
| Hệ thống quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 |
| Hệ thống quản lý môi trường | ISO 14001:2015 |
| Tiêu chuẩn môi trường | RoHS |