Đèn đường năng lượng mặt trời 100W tiêu chuẩn
Thông số đèn
| Công suất tương đương | 100W |
| Quang thông | 1200lm |
| Chất liệu bộ vỏ | Nhôm đúc (ADC12) |
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP66 |
| Bảo vệ chịu va đập | IK08 |
| Điện áp | 3.2V |
| Dạng phân bố | (150x90)℃ |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 - +40℃ |
| Kích thước đèn | 205x513x90mm |
| Bảo hành | 2 năm |
Tấm pin năng lượng mặt trời
| Công nghệ | Mono Crystalline |
| Công suất | 20W |
| Điện áp | 6V |
| Kích thước | 450x350x17mm |
| Khối lượng | 1.5Kg |
Pin lưu điện
| Công nghệ | Lithium-Ion (LiFePO4) |
| Dung lượng | 15Ah |
| Điện áp | 3.2V |
| Tuổi thọ | 20.000h |
Thông số module LED
| Chip LED | 3030 SAMSUNG |
| Hiệu suất LED | 200lm/W |
| Nhiệt độ màu | 6500K |
| Chỉ số hoàn màu | Ra >70 |
| Tuổi thọ L70 | 100,000 Hrs @ 25℃ |
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 7722-1:2017/ IEC 60598-1:2014 TCVN 7722-2-3:2019/ IEC 60598-2-3:2011 TCVN 10885-2-1:2015/ IEC 62722-2-1:2014 |
| Hệ thống quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 |
| Hệ thống quản lý môi trường | ISO 14001:2015 |
| Tiêu chuẩn môi trường | RoHS |
Chế độ hoạt động của đèn theo thời gian

Phân bố cường độ sáng

