Que hàn TIG Inox ER308L - Ø 3.2

0931 444 299

0918 066 499

Que hàn TIG Inox ER308L - Ø 3.2

SKU:ER308L

  • 98
  • Liên hệ

Giao Hàng Nhanh

Giao Hàng Nhanh

Hàng Chính Hãng 100%

Hàng Chính Hãng 100%

Nhân viên tư vấn nhiệt tình

Nhân viên tư vấn nhiệt tình

Thanh toán thuận tiện

Thanh toán thuận tiện

ER308L QUE HÀN TIG INOX

1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

  • Que hàn TIG ER308L có hàm lượng Carbon thấp, làm giảm khả năng khuyếch tán cacbua giữa các hạt. Điều này làm tăng khả năng chống ăn mòn giữa các hạt mà không cần sử dụng chất ổn định như: columbium (niobium) hoặc titan.
  • Que hàn TIG ER308L có hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chống ăn mòn và chỉ tiêu cơ tính rất cao.
  • ER308L thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như A302, A304; A305, A308, A308L… cho chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao.
  • ER308L thích hợp cho hàn lớp lót cho các liên kết quan trọng của các kết cấu thép không gỉ.
  • ER308L được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon hoặc 100% Heli (Hàn TIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Que hàn TIG ER308L thích hợp sử dụng cho hàn các loại bình, bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị trong ngành y tế và thực phẩm…

2. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Quy cách Ø 1.6 mm   Ø 2.0 mm Ø 2.4 mm   Ø 3.2 mm
Đóng gói (kg)

3. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Khí sử dụng Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy (Mpa) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập (J)
Ar tinh khiết 580 min - 35 min -

4. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

Nguyên tố C Mn Si Cr Ni
Trị số (%) 0.03 1.75 0.38 19.8 10.1
Sản phẩm Cùng loại

Thau hàn - Ø 6.0

Giá: Liên hệ

Dây hàn nhôm GM5356

Giá: Liên hệ

Dây hàn SAW EM-12K

Giá: Liên hệ

Dây hàn SAW EL12 (D630)

Giá: Liên hệ

Dây hàn SAW EM12K (D640)

Giá: Liên hệ

Dây hàn SAW EM12K (D630)

Giá: Liên hệ
0
Zalo
Hotline
messenger